Báo giá nẹp inox mạ PVD là cơ sở để tính toán chi phí vật tư trước khi thi công. Giá thay đổi theo kích thước, độ dày và chất liệu inox. Nắm đúng thông tin giúp bạn chọn chính xác ngay từ đầu. Bài viết này cập nhật bảng giá mới và hướng dẫn chọn loại phù hợp từng hạng mục. Mời bạn tiếp tục theo dõi để hiểu rõ trước khi đặt hàng.
Giới thiệu nẹp inox mạ PVD
Nẹp inox mạ PVD là thanh inox được phủ màu bằng bằng công nghệ PVD (Physical Vapor Deposition). Lớp mạ bám chặt vào bề mặt kim loại. Màu sắc giữ ổn định trong thời gian dài.
Ưu điểm đầu tiên là khó phai màu khi sử dụng đúng điều kiện. Bề mặt hạn chế trầy xước nếu thi công đúng kỹ thuật. Với inox 304, độ bền và khả năng chống gỉ cao hơn.
Về màu sắc, ngoài các màu cơ bản như vàng, đen, hồng, trắng, ANT còn nhận gia công theo yêu cầu riêng: vàng cát, hồng cát, hồng chéo, đen cát và nhiều màu đặc thù khác cho công trình có thiết kế riêng.
Đây là lý do nẹp inox mạ PVD xuất hiện ngày càng nhiều trong các công trình nhà ở, khách sạn, văn phòng cao cấp.

Phân loại các dòng nẹp inox mạ PVD phổ biến
Nẹp mạ PVD inox 304
Inox 304 là thép không gỉ. Chất liệu này chịu ẩm tốt, không bị oxy hóa. Thích hợp cho khu vực ven biển, phòng tắm, bếp hoặc bất kỳ nơi nào tiếp xúc nhiều với nước.
Các mẫu nẹp 304 hiện có tại ANT khá đa dạng: chữ T, V, L, U là các dạng cơ bản. Ngoài ra còn có nẹp góc tròn, nẹp góc vuông, nẹp chống trơn, nẹp chênh cốt,… Những mẫu này thường được dùng tại các vị trí hay va chạm, cần độ cứng và bền cao hơn.
Độ dày phổ biến từ 0,6mm đến 1mm. Chiều dài từ 2m44 đến 3m.
>> Tham khảo các mẫu nẹp inox trang trí 304 tại đây!
Nẹp mạ PVD inox 201
Inox 201 có màu sắc đẹp, giá thành thấp hơn inox 304. Tuy nhiên độ bền kém hơn, không phù hợp môi trường ẩm hoặc ngoài trời. Chỉ nên dùng trong nhà.
Các mẫu inox 201 bao gồm: T, V, L, U. Độ dày 0,4mm. Chiều dài: 2m44, 2m85 hoặc 3m.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá nẹp inox mạ PVD

Báo giá nẹp inox mạ PVD tại ANT không phải con số cố định. Mức giá thay đổi tùy theo nhiều yếu tố cụ thể:
Chất liệu: Inox 304 luôn cao hơn 201 do nguyên liệu đầu vào khác nhau.
Màu sắc: Màu hồng và đen có giá cao hơn 5% so với màu trắng và vàng.
Độ dày và chiều dài: Thanh dài hơn, dày hơn thì giá cao hơn. Đây là điều hiển nhiên nhưng nhiều người hay bỏ qua khi tính dự toán.
Số lượng: Mua càng nhiều, chiết khấu càng cao. Đây là yếu tố tiết kiệm đáng kể nếu bạn đang làm công trình lớn.
Khu vực giao hàng: Đơn hàng từ 30 thanh trở lên, ANT miễn phí giao trong bán kính 20km. Với các tỉnh thành khác, ANT miễn phí giao ra chành xe hoặc hỗ trợ chi phí vận chuyển tùy theo số lượng.
Báo giá nẹp inox mạ PVD mới nhất tại ANT
Báo giá nẹp inox mạ PVD hàng 304
| Tên sản phẩm | Giá dao động | Đơn vị | Chiều dài |
|---|---|---|---|
| Nẹp inox chữ V | 110.000đ – 315.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox chữ T | 160.000đ – 270.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox chữ U | 150.000đ – 215.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox chữ L | 149.000đ – 225.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox góc vuông | 210.000đ – 215.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox góc tròn | 200.000đ – 205.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox chống trơn | 285.000đ – 295.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Len chân tường inox | 280.000đ – 488.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Tay vịn cầu thang inox | 329.000đ – 1.155.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp U inox có tai | 220.000đ – 240.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Lam sóng inox | 615.000đ – 1.875.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Cuộn la inox | 650.000đ – 6.000.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Thanh la inox | 175.000đ – 615.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
Báo giá nẹp inox mạ PVD hàng 201
| Tên sản phẩm | Giá dao động | Đơn vị | Chiều dài |
|---|---|---|---|
| Nẹp inox chữ V 201 | 46.000đ – 152.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox chữ T 201 | 88.000đ – 270.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox chữ U 201 | 69.000đ – 179.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
| Nẹp inox chữ L 201 | 69.000đ – 239.000đ | Thanh | 2 phút 44 giây |
Giá trên áp dụng cho thanh 2m44. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
Đơn vị nào báo giá nẹp inox mạ PVD minh bạch?
Nội Thất ANT chuyên cung cấp nẹp trang trí inox, phục vụ cả khách lẻ lẫn nhà thầu, đơn vị thi công. Điểm khác biệt khi làm việc với ANT:
- Báo giá nẹp inox mạ PVD rõ ràng từ đầu. Không phát sinh thêm chi phí sau khi chốt đơn. Chiết khấu cao cho đơn số lượng lớn.
- ANT nhận gia công nẹp inox theo kích thước riêng. Phù hợp các công trình có yêu cầu đặc thù về nẹp ốp gạch, nẹp chênh cốt hay các mẫu không có sẵn trên thị trường.
- Giao hàng toàn quốc. Miễn phí vận chuyển khi đơn từ 30 thanh trở lên, trong bán kính 20km. Tỉnh thành xa hơn, ANT miễn phí giao ra chành xe hoặc hỗ trợ tùy theo đơn hàng.
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ khi khách hàng có nhu cầu. Sản phẩm có chứng nhận, đảm bảo đúng chất liệu cam kết.

Câu hỏi thường gặp về báo giá nẹp inox mạ PVD
Báo giá nẹp inox mạ PVD tính theo mét hay thanh?
Tại ANT, giá tính theo thanh. Kích thước phổ biến từ 2m44 đến 3m mỗi thanh.
Giá có thay đổi theo màu sắc không?
Có. Màu hồng và đen cao hơn 5% so với màu trắng và vàng.
Có nhận gia công theo kích thước không?
ANT nhận gia công nẹp inox theo yêu cầu riêng. Đáp ứng hầu hết các nhu cầu thực tế của công trình.
Hy vọng bài viết này đã giúp bạn nắm rõ báo giá nẹp inox mạ PVD và cách chọn đúng loại cho từng hạng mục. Nếu bạn cần tư vấn cụ thể hoặc báo giá nẹp inox mạ PVD cho công trình của mình, hãy liên hệ với ANT qua hotline 0869 851 581 để được hỗ trợ nhanh nhất.