Nẹp nhôm là phụ kiện xây dựng giúp bảo vệ mép vật liệu, che khe hở và tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho không gian. Với độ bền cao, trọng lượng nhẹ và màu sắc đa dạng, sản phẩm này ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình nội thất.
Trên thị trường, nẹp nhôm có nhiều loại khác nhau, mỗi loại đáp ứng nhu cầu sử dụng riêng. Việc lựa chọn đúng loại nẹp không chỉ giúp công trình bền đẹp mà còn tối ưu hóa chi phí thi công. Vậy có bao nhiêu loại nẹp nhôm phổ biến hiện nay? Công dụng của từng loại là gì? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết này.
Các loại nẹp nhôm phổ biến và công dụng
Nẹp nhôm chữ U
Nẹp nhôm chữ U có thiết kế dạng rãnh, giúp tạo điểm nhấn và che khe hở giữa các vật liệu như gạch, kính, đá. Sản phẩm này thường được sử dụng trong thi công vách ngăn, cửa kính, trang trí trần và sàn nhà.
Công dụng chính của nẹp chữ U:
-
Bảo vệ mép vật liệu khỏi sứt mẻ, nứt vỡ.
-
Che đi khe hở giữa các bề mặt, giúp công trình trông hoàn thiện hơn.
-
Tạo hiệu ứng trang trí tinh tế, hiện đại cho không gian.
Kích thước, đơn giá và màu sắc của nẹp chữ U ANT.
| Tên gọi | Mã hàng | Mặt cắt sản phẩm | Đơn giá/ thanh | Màu sắc |
| NẸP U5 | U5 | ![]() |
100.000đ | Vàng bóng, Inox, nhôm, vàng mờ, màu đen, màu vàng hồng |
| NẸP U8 | U8 | ![]() |
100.000đ | Inox, Vàng mờ, Sâm banh mờ |
| NẸP U10 | U10 | ![]() |
110.000đ | Vàng bóng, Inox, vàng mờ, nhôm |
| NẸP U12 TAI | U12.5 | ![]() |
120.000đ | Vàng bóng, nhôm |
| NẸP U20 | U20 | ![]() |
130.000đ | Vàng bóng, Inox, vàng mờ, nhôm, màu đen, màu vàng hồng. |
Liên hệ với ANT để được tư vấn thêm về các kích thước khác của nẹp nhôm chữ U.
>> Tham khảo thêm thông tin của nẹp hợp kim nhôm chữ U tại đây.
Nẹp nhôm chữ T
Nẹp nhôm chữ T có hình dạng giống chữ T, thường được sử dụng để che khe giãn cách giữa hai vật liệu như gỗ, đá, gạch men. Sản phẩm này giúp bề mặt sàn trở nên liền mạch và có tính thẩm mỹ cao.
Công dụng của nẹp chữ T:
-
Kết nối hai bề mặt sàn hoặc tường mà không ảnh hưởng đến kết cấu.
-
Che đi khe hở kỹ thuật, tạo sự gọn gàng, hoàn thiện.
-
Bảo vệ mép vật liệu khỏi hư hỏng do tác động bên ngoài.
Kích thước, đơn giá và màu sắc của nẹp chữ T ANT.
| Tên gọi | Mã hàng | Mặt cắt sản phẩm | Đơn giá/ thanh | Màu sắc |
| NẸP T6 MẶT THẲNG | T6TH | ![]() |
80.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, sâm banh mờ |
| NẸP T6 MẠT CONG | T6C | ![]() |
80.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ |
| NẸP T8 MẶT CONG | T8 | ![]() |
80.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T10 MẶT CONG | T10C | ![]() |
100.000đ | Vàng bóng, inox |
| NẸP T10 MẶT THẲNG | T10TH | ![]() |
90.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T12 | T12 | ![]() |
100.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T14 | T14 | ![]() |
110.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T20 CHÂN GÂN | T20G | ![]() |
120.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T20 CHÂN TRƠN | T20T | ![]() |
120.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T20 CHÂN 3MM | T20X3 | ![]() |
120.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T25 | T25 | ![]() |
130.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T30 | T30 | ![]() |
140.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP T40 | T40 | ![]() |
240.000đ | Nhôm, vàng bóng, inox, màu đen |
Liên hệ với ANT để được tư vấn thêm về các kích thước khác của nẹp nhôm chữ T.
>> Tham khảo thêm thông tin của nẹp nhôm chữ T tại đây.
Nẹp nhôm chữ L
Nẹp nhôm chữ L có cấu trúc góc vuông 90 độ, thường dùng để bảo vệ mép gạch, góc tường hoặc cầu thang.
Công dụng của nẹp chữ L:
-
Gia cố và bảo vệ góc cạnh vật liệu, hạn chế nứt vỡ khi va chạm.
-
Tạo đường viền sắc nét, nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình.
-
Giúp quá trình thi công nhanh chóng và dễ dàng hơn.
Kích thước, đơn giá và màu sắc của nẹp chữ L ANT.
| Tên gọi | Mã hàng | Mặt cắt sản phẩm | Đơn giá/ thanh | Màu sắc |
| NẸP L41X12 | L41X12 | ![]() |
280.000đ | Sâm banh mờ, Vàng mờ, nhôm |
| NẸP L41X20 | L41X20 | ![]() |
290.000đ | Sâm banh mờ, Vàng mờ, nhôm |
| NẸP L45X24 | L45X25 | ![]() |
340.000đ | Nhôm, vàng mờ |
| NẸP L55X30 | L55X30 | ![]() |
360.000đ | Sâm banh mờ, Vàng mờ, nhôm |
| NẸP L30 CHÂN 10 MM | L30X10 | ![]() |
130.000đ | Inox, vàng bóng, màu đen. |
| NẸP L20 CHÂN 5 MM | L20X5 | ![]() |
110.000đ | Inox, vàng bóng, vàng mờ, nhôm. Màu vàng hồng, màu đen |
Liên hệ với ANT để được tư vấn thêm về các kích thước khác của nẹp nhôm chữ L.
Nẹp nhôm chữ V
Nẹp nhôm chữ V có thiết kế góc nhọn, giúp bảo vệ và trang trí các góc cạnh trong không gian nội thất.
Công dụng của nẹp chữ V:
-
Bảo vệ các góc tường, mép gạch khỏi sứt mẻ do va đập mạnh.
-
Giúp che khuyết điểm ở các góc, tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
-
Được sử dụng phổ biến trong trang trí nội thất, tạo điểm nhấn sắc nét.
Kích thước, đơn giá và màu sắc của nẹp chữ V ANT.
| Tên gọi | Mã hàng | Mặt cắt sản phẩm | Đơn giá/ thanh | Màu sắc |
| NẸP V10 | V10 | ![]() |
100.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP V15 | V15 | ![]() |
110.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP V20 | V20 | ![]() |
120.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP V25 | V25 | ![]() |
130.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP V30 | V30 | ![]() |
150.000đ | Inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, vàng hồng, đen, sâm banh |
| NẸP V40 | V40 | ![]() |
240.000đ | Inox, vàng bóng, màu nhôm, màu đen |
Liên hệ với ANT để được tư vấn thêm về các kích thước khác của nẹp nhôm chữ V.
>> Tham khảo thêm thông tin của nẹp nhôm chữ V tại đây.
Cách lựa chọn nẹp phù hợp cho công trình
Để chọn được nẹp nhôm phù hợp, cần lưu ý một số tiêu chí quan trọng:
-
Xác định nhu cầu sử dụng: Nếu cần bảo vệ góc cạnh, nên chọn nẹp chữ L hoặc chữ V. Nếu cần kết nối sàn, nẹp chữ T là lựa chọn phù hợp.
-
Chú ý đến chất liệu: Nên chọn nhôm mạ anode hoặc nhôm sơn tĩnh điện để đảm bảo độ bền và chống ăn mòn tốt.
-
Chọn màu sắc phù hợp: Nẹp nhôm có nhiều màu sắc như vàng, bạc, đen, inox… giúp dễ dàng phối hợp với phong cách thiết kế nội thất.
-
Kiểm tra kích thước và độ dày: Lựa chọn nẹp có kích thước phù hợp với công trình giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng và tính thẩm mỹ.
>> Xem thêm: 7 điều cần biết trước khi mua nẹp nhôm chữ U 10mm cho công trình.
Mua nẹp nhôm ở đâu uy tín, chất lượng?
Trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp nẹp nhôm với mẫu mã đa dạng. Tuy nhiên, khách hàng cần lựa chọn địa chỉ uy tín để đảm bảo sản phẩm có chất lượng tốt, nguồn gốc rõ ràng.
Một trong những thương hiệu cung cấp nẹp nhôm chất lượng là ANT. Các sản phẩm tại đây đều được sản xuất từ hợp kim nhôm cao cấp, bề mặt xử lý tinh tế và có độ bền cao. Bên cạnh đó, khách hàng sẽ được tư vấn để chọn loại nẹp phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích về các loại nẹp nhôm và công dụng của từng loại. Nếu bạn đang tìm kiếm sản phẩm phù hợp cho công trình của mình, đừng ngần ngại liên hệ ngay với ANT để được tư vấn chi tiết. Chúng tôi cam kết cung cấp nẹp nhôm chất lượng cao, đa dạng mẫu mã, giá cả hợp lý cùng dịch vụ hỗ trợ tận tâm. Hotline: 0869 851 581 – sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và giúp bạn lựa chọn giải pháp tối ưu nhất!






























